司马

司马
ti mã

họ Tư Mã (họ kép)

2 nghĩa#35634
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    họ Tư Mã (họ kép)

    • Tư Mã Thiên là nhà sử học nổi tiếng thời cổ đại Trung Quốc.

  2. danh từ

    Tư Mã (chức quan coi việc binh mã thời tiền Hán)

    • Tư Mã là một chức quan thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.