司徒

司徒
ti đồ

họ Tư Đồ (họ hai chữ)

2 nghĩa#18378
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    họ Tư Đồ (họ hai chữ)

    • Tư Đồ là một họ phổ biến.

  2. danh từ

    chức Tư Đồ (quan cai quản đất đai và dân chúng thời cổ đại)

    • Tư đồ là một chức quan thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.