号手

号手
hàoshǒu
hiệu thủ

người thổi kèn; kèn thủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thổi kèn; kèn thủ

    • Anh ấy là một người thổi kèn.

  2. danh từ

    người thổi kèn hiệu; lính kèn

    • Anh ấy là một người thổi kèn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANH

Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.