右袒

右袒
yòutǎn
hữu đản

ủng hộ; đứng về phía (ai đó)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ủng hộ; đứng về phía (ai đó)

    • Anh ấy luôn bênh vực bạn bè của mình.

  2. động từ

    thiên vị; bênh vực (một bên)

    • Anh ấy luôn thiên vị bạn bè của mình.

  3. động từ

    thiên vị; ủng hộ (một phía)

  4. động từ

    thiên vị; ủng hộ một bên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.