Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.
/
右袒
右袒
hữu đản
ủng hộ; đứng về phía (ai đó)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ủng hộ; đứng về phía (ai đó)
- 。
Anh ấy luôn bênh vực bạn bè của mình.
- 貳动động từ
thiên vị; bênh vực (một bên)
- 。
Anh ấy luôn thiên vị bạn bè của mình.
- 參动động từ
thiên vị; ủng hộ (một phía)
- 肆动động từ
thiên vị; ủng hộ một bên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ右袒
Phồn thể右
hữu đản
ủng hộ; đứng về phía (ai đó)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ủng hộ; đứng về phía (ai đó)
- 。
Anh ấy luôn bênh vực bạn bè của mình.
- 貳动động từ
thiên vị; bênh vực (một bên)
- 。
Anh ấy luôn thiên vị bạn bè của mình.
- 參动động từ
thiên vị; ủng hộ (một phía)
- 肆动động từ
thiên vị; ủng hộ một bên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối