台面

台面
táimiàn
đài diện

mặt bàn; mặt quầy; bề mặt (bàn/quầy)

5 nghĩa#41336
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. mặt bàn; mặt quầy; bề mặt (bàn/quầy)

  2. mặt bàn; bề mặt; (bóng) chỗ công khai, trước mặt mọi người

  3. danh từ

    mặt bàn; bề mặt quầy; (cờ bạc) tiền cược; (bóng) trên bàn; công khai

    • Anh ấy đặt tiền lên bàn.

  4. danh từ

    mặt nổi; bề ngoài (công khai); (bóng) trên sân khấu công khai

    • Chuyện này không thể nói công khai được.

  5. mặt bàn; màn hình nền (máy tính)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.