可鄙

可鄙
khả bỉ

thấp hèn; ti tiện; khiêm tốn (tự hạ mình)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấp hèn; ti tiện; khiêm tốn (tự hạ mình)

    • Hành vi của anh ta rất đáng khinh.

  2. khắc bạc; cay nghiệt; hà khắc

  3. tính từ

    kẻ đê tiện; đồ hèn hạ; loại cặn bã

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.