只身

只身
zhīshēn
chích thân

một mình; đơn độc; thân cô thế cô

1 nghĩa#39416
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    một mình; đơn độc; thân cô thế cô

    • Anh ấy một mình đến Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.