叠罗汉

叠罗汉
diéluóhàn
điệp la hán

xếp tháp người; chồng nhân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xếp tháp người; chồng nhân [thành ngữ]

    • Họ đang xếp hình kim tự tháp người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(cây dâu, nhiều tầng lớp chồng nhau)HỘI Ý
  • nghi(thích hợp)HÀI THANH

Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.