叠合

叠合
dié
điệp hợp

thành cũ; cố thành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thành cũ; cố thành

    • Xin hãy chồng hai bức ảnh này lên nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(cây dâu, nhiều tầng lớp chồng nhau)HỘI Ý
  • nghi(thích hợp)HÀI THANH

Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.