叠加

叠加
diéjiā
điệp gia

chồng lên; xếp chồng; xếp lớp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chồng lên; xếp chồng; xếp lớp

    • Những bức ảnh này có thể chồng lên nhau.

  2. động từ

    xếp chồng; cộng dồn

    • Chồng các bức ảnh này lên nhau.

  3. động từ

    xếp chồng; tích lũy

    • Xin hãy chồng hai hình ảnh này lên nhau.

  4. động từ

    chồng lên; xếp chồng; tích lũy

    • Những hình ảnh này có thể được chồng lên nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(cây dâu, nhiều tầng lớp chồng nhau)HỘI Ý
  • nghi(thích hợp)HÀI THANH

Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.