变量

变量
biànliàng
biến lượng

biến số; biến lượng (toán học)

1 nghĩa#31448
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biến số; biến lượng (toán học)

    • Giá trị của biến này là bao nhiêu?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • CC++

      Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.