Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变造
变造
biến tạo
thay đổi; sửa đổi; biến đổi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thay đổi; sửa đổi; biến đổi
- 。
Anh ấy đã thay đổi tài liệu.
- 貳动động từ
thay đổi; sửa đổi; biến đổi
- 。
Anh ấy đã sửa đổi tài liệu.
- 參动động từ
làm giả; giả mạo (tài liệu); sửa chữa trái phép (văn bản)
- 。
Anh ta đã làm giả tài liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
变造
Phồn thể變造
biến tạo
thay đổi; sửa đổi; biến đổi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thay đổi; sửa đổi; biến đổi
- 。
Anh ấy đã thay đổi tài liệu.
- 貳动động từ
thay đổi; sửa đổi; biến đổi
- 。
Anh ấy đã sửa đổi tài liệu.
- 參动động từ
làm giả; giả mạo (tài liệu); sửa chữa trái phép (văn bản)
- 。
Anh ta đã làm giả tài liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu