变造

变造
biànzào
biến tạo

thay đổi; sửa đổi; biến đổi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi; sửa đổi; biến đổi

    • Anh ấy đã thay đổi tài liệu.

  2. động từ

    thay đổi; sửa đổi; biến đổi

    • Anh ấy đã sửa đổi tài liệu.

  3. động từ

    làm giả; giả mạo (tài liệu); sửa chữa trái phép (văn bản)

    • Anh ta đã làm giả tài liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.