变速

变速
biàn
biến tốc

thay đổi tốc độ; biến tốc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi tốc độ; biến tốc

    • Xin hãy đổi tốc độ.

  2. động từ

    thay đổi tốc độ; sang số (đổi số)

    • Xin hãy đổi số.

  3. động từ

    thay đổi tốc độ; biến tốc

    • Chiếc xe này có thể thay đổi tốc độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.