Tới nội dung chính

变迁

变迁
biànqiān
biến thiên

biến đổi; thay đổi; biến thiên (theo thời gian)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    biến đổi; thay đổi; biến thiên (theo thời gian)

    • 。

      Xã hội thay đổi rất nhanh.

  2. 貳名danh từ

    thay đổi; biến thiên; biến đổi

    • 。

      Sự biến đổi của lịch sử rất nhanh.

变
biàn
biến
BỘ THỦ⼜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu