变迁

变迁
biànqiān
biến thiên

biến đổi; thay đổi; biến thiên (theo thời gian)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biến đổi; thay đổi; biến thiên (theo thời gian)

    • Xã hội thay đổi rất nhanh.

  2. danh từ

    thay đổi; biến thiên; biến đổi

    • Sự biến đổi của lịch sử rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.