Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变迁
变迁
biến thiên
biến đổi; thay đổi; biến thiên (theo thời gian)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến đổi; thay đổi; biến thiên (theo thời gian)
- 。
Xã hội thay đổi rất nhanh.
- 貳名danh từ
thay đổi; biến thiên; biến đổi
- 。
Sự biến đổi của lịch sử rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, đi lại)BỘ
- 千thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
变迁
Phồn thể變遷
biến thiên
biến đổi; thay đổi; biến thiên (theo thời gian)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến đổi; thay đổi; biến thiên (theo thời gian)
- 。
Xã hội thay đổi rất nhanh.
- 貳名danh từ
thay đổi; biến thiên; biến đổi
- 。
Sự biến đổi của lịch sử rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu