Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变脸
变脸
biến kiểm
thay đổi sắc mặt đột ngột; lật mặt; (nghệ thuật) biến kiểm trong kịch Tứ Xuyên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thay đổi sắc mặt đột ngột; lật mặt; (nghệ thuật) biến kiểm trong kịch Tứ Xuyên
- 。
Anh ấy đột nhiên trở mặt.
- 貳名danh từ
thay đổi nét mặt; (nghệ thuật) đổi mặt nạ trong kịch Tứ Xuyên; (bóng) thay đổi thái độ đột ngột
- 。
Biến kiểm là một kỹ năng độc đáo của kinh kịch Tứ Xuyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ变脸
Phồn thể變臉
biến kiểm
thay đổi sắc mặt đột ngột; lật mặt; (nghệ thuật) biến kiểm trong kịch Tứ Xuyên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thay đổi sắc mặt đột ngột; lật mặt; (nghệ thuật) biến kiểm trong kịch Tứ Xuyên
- 。
Anh ấy đột nhiên trở mặt.
- 貳名danh từ
thay đổi nét mặt; (nghệ thuật) đổi mặt nạ trong kịch Tứ Xuyên; (bóng) thay đổi thái độ đột ngột
- 。
Biến kiểm là một kỹ năng độc đáo của kinh kịch Tứ Xuyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu