变脸

变脸
biànliǎn
biến kiểm

thay đổi sắc mặt đột ngột; lật mặt; (nghệ thuật) biến kiểm trong kịch Tứ Xuyên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi sắc mặt đột ngột; lật mặt; (nghệ thuật) biến kiểm trong kịch Tứ Xuyên

    • Anh ấy đột nhiên trở mặt.

  2. danh từ

    thay đổi nét mặt; (nghệ thuật) đổi mặt nạ trong kịch Tứ Xuyên; (bóng) thay đổi thái độ đột ngột

    • Biến kiểm là một kỹ năng độc đáo của kinh kịch Tứ Xuyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.