变活

变活
biànhuó
biến hoạt

trở nên sống động; sống dậy (như phép màu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trở nên sống động; sống dậy (như phép màu)

    • Đồ chơi này đã sống lại rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.