Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变法
变法
biến pháp
cải cách pháp luật; biến pháp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cải cách pháp luật; biến pháp
- 。
Anh ấy chủ trương biến pháp.
- 貳名danh từ
cải cách chính trị; biến pháp
- 。
Anh ấy chủ trương biến pháp.
- 參名danh từ
cải cách pháp luật; biến pháp; thay đổi thể chế
- 。
Anh ấy đã nghĩ ra một phương pháp độc đáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
变法
Phồn thể變法
biến pháp
cải cách pháp luật; biến pháp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cải cách pháp luật; biến pháp
- 。
Anh ấy chủ trương biến pháp.
- 貳名danh từ
cải cách chính trị; biến pháp
- 。
Anh ấy chủ trương biến pháp.
- 參名danh từ
cải cách pháp luật; biến pháp; thay đổi thể chế
- 。
Anh ấy đã nghĩ ra một phương pháp độc đáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu