变法

变法
biàn
biến pháp

cải cách pháp luật; biến pháp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cải cách pháp luật; biến pháp

    • Anh ấy chủ trương biến pháp.

  2. danh từ

    cải cách chính trị; biến pháp

    • Anh ấy chủ trương biến pháp.

  3. danh từ

    cải cách pháp luật; biến pháp; thay đổi thể chế

    • Anh ấy đã nghĩ ra một phương pháp độc đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.