变格

变格
biàn
biến cách

biến cách (trong ngữ pháp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biến cách (trong ngữ pháp)

    • Biến cách là một khái niệm trong ngữ pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.