Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变暗
变暗
biến ám
tối dần; trở nên tối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tối dần; trở nên tối
- 。
Trời dần tối rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
- 音âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
变暗
Phồn thể變暗
biến ám
tối dần; trở nên tối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tối dần; trở nên tối
- 。
Trời dần tối rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu