Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变文
变文
biến văn
thể loại biến văn (văn học tự sự thời nhà Đường, xen kẽ văn xuôi và vần điệu, dùng để đọc và hát, thường mang chủ đề Phật giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thể loại biến văn (văn học tự sự thời nhà Đường, xen kẽ văn xuôi và vần điệu, dùng để đọc và hát, thường mang chủ đề Phật giáo)
- 。
Biến văn là một hình thức văn học cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ变文
Phồn thể變文
biến văn
thể loại biến văn (văn học tự sự thời nhà Đường, xen kẽ văn xuôi và vần điệu, dùng để đọc và hát, thường mang chủ đề Phật giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thể loại biến văn (văn học tự sự thời nhà Đường, xen kẽ văn xuôi và vần điệu, dùng để đọc và hát, thường mang chủ đề Phật giáo)
- 。
Biến văn là một hình thức văn học cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu