变数

变数
biànshù
biến số

biến số; yếu tố bất định

2 nghĩa#31466
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biến số; yếu tố bất định

    • Kế hoạch này có nhiều biến số.

  2. danh từ

    biến số; nhân tố không chắc chắn

    • Trong công thức này có vài biến số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.