Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变数
变数
biến số
biến số; yếu tố bất định
2 nghĩa#31466
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến số; yếu tố bất định
- 。
Kế hoạch này có nhiều biến số.
- 貳名danh từ
biến số; nhân tố không chắc chắn
- 。
Trong công thức này có vài biến số.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
变数
Phồn thể變數
biến số
biến số; yếu tố bất định
2 nghĩa#31466
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến số; yếu tố bất định
- 。
Kế hoạch này có nhiều biến số.
- 貳名danh từ
biến số; nhân tố không chắc chắn
- 。
Trong công thức này có vài biến số.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu