变徵之声

变徵之声
biànzhǐzhīshēng
biến chuỷ chi thanh

âm biến chủy (nốt thứ năm biến thể trong ngũ âm); (bóng) âm điệu bi tráng thê lương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    âm biến chủy (nốt thứ năm biến thể trong ngũ âm); (bóng) âm điệu bi tráng thê lương

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.