变局

变局
biàn
biến cục

tình thế biến đổi; cục diện thay đổi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình thế biến đổi; cục diện thay đổi

    • Chúng ta đang đối mặt với một cục diện thay đổi.

  2. danh từ

    tình thế biến động; cục diện thay đổi

    • Chúng ta đang đối mặt với một cục diện đầy biến động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.