变天

变天
biàntiān
biến thiên

trời trở xấu; đổi trời; (bóng) thay đổi chế độ chính trị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trời trở xấu; đổi trời; (bóng) thay đổi chế độ chính trị

    • Hôm nay trời sẽ thay đổi thời tiết à?

  2. động từ

    (bóng) đổi trời; thay đổi lớn; biến động căn bản

    • Đất nước này đã thay đổi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.