变分

变分
biànfēn
biến phân

biến phân (giải tích)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biến phân (giải tích)

    • Phép tính biến phân là một nhánh của toán học.

  2. danh từ

    biến phân (trong giải tích biến phân)

    • Mô hình này có thể tính toán biến phân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.