变修

变修
biànxiū
biến tu

trở thành phần tử xét lại; biến chất theo chủ nghĩa xét lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trở thành phần tử xét lại; biến chất theo chủ nghĩa xét lại

    • Anh ấy đã trở thành người xét lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.