受领

受领
shòulǐng
thọ lãnh

nhận; chịu đựng; bị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận; chịu đựng; bị

    • Anh ấy đã nhận nhiệm vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.