Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受试者
受试者
thọ thí giả
người tham gia thử nghiệm; đối tượng thí nghiệm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tham gia thử nghiệm; đối tượng thí nghiệm
- 。
Đối tượng thử nghiệm cần ký vào giấy đồng ý.
- 貳名danh từ
người tham gia thử nghiệm (lâm sàng, v.v.); đối tượng thử nghiệm
- 。
Người tham gia cần ký vào giấy đồng ý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
受试者
Phồn thể受試者
thọ thí giả
người tham gia thử nghiệm; đối tượng thí nghiệm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tham gia thử nghiệm; đối tượng thí nghiệm
- 。
Đối tượng thử nghiệm cần ký vào giấy đồng ý.
- 貳名danh từ
người tham gia thử nghiệm (lâm sàng, v.v.); đối tượng thử nghiệm
- 。
Người tham gia cần ký vào giấy đồng ý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu