受试者

受试者
shòushìzhě
thọ thí giả

người tham gia thử nghiệm; đối tượng thí nghiệm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người tham gia thử nghiệm; đối tượng thí nghiệm

    • Đối tượng thử nghiệm cần ký vào giấy đồng ý.

  2. danh từ

    người tham gia thử nghiệm (lâm sàng, v.v.); đối tượng thử nghiệm

    • Người tham gia cần ký vào giấy đồng ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.