受虐狂

受虐狂
shòunüèkuáng
thọ ngược cuồng

bị ngược đãi; chịu đựng hành hạ; khổ dâm (tâm lý)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bị ngược đãi; chịu đựng hành hạ; khổ dâm (tâm lý)

    • Anh ấy có xu hướng thích bị ngược đãi.

  2. danh từ

    người thích bị hành hạ; kẻ khổ dâm; người có xu hướng thọ ngược cuồng

    • Anh ấy là một người cuồng dâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.