受窘

受窘
shòujiǒng
thọ quẫn

khó xuống (không thể xuống được); (bóng) khó thoát khỏi tình huống xấu hổ; mất mặt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khó xuống (không thể xuống được); (bóng) khó thoát khỏi tình huống xấu hổ; mất mặt

    • Anh ấy cười một cách ngượng ngùng.

  2. động từ

    bị bối rối; lâm vào tình huống khó xử

    • Anh ấy bối rối rồi.

  3. động từ

    bị bối rối; lâm vào tình thế khó xử

    • Anh ấy đã rất lúng túng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.