Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受支配
受支配
thọ chi phối
bị chi phối (bởi ngoại bang, cảm xúc, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị chi phối (bởi ngoại bang, cảm xúc, v.v.)
- 。
Anh ấy bị chi phối bởi cảm xúc của chính mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
受支配
Phồn thể受
thọ chi phối
bị chi phối (bởi ngoại bang, cảm xúc, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị chi phối (bởi ngoại bang, cảm xúc, v.v.)
- 。
Anh ấy bị chi phối bởi cảm xúc của chính mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu