受刑人

受刑人
shòuxíngrén
thọ hình nhân

người chịu hình phạt; tù nhân bị thi hành án

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người chịu hình phạt; tù nhân bị thi hành án

    • Người bị hành hình đã bị đưa đi rồi.

  2. danh từ

    người bị thụ hình; phạm nhân đang chấp hành án

    • Nạn nhân bị kết án tử hình.

  3. danh từ

    người đang thụ án; phạm nhân

    • Người đang thụ án đang chấp hành án trong tù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.