受保人

受保人
shòubǎorén
thọ bảo nhân

người được bảo hiểm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người được bảo hiểm

    • Người được bảo hiểm cần phải trả phí bảo hiểm.

  2. danh từ

    người được bảo hiểm

    • Người được bảo hiểm phải cung cấp thông tin thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.