受任

受任
shòurèn
thọ nhiệm

bổ nhiệm; giao phó; mặc kệ; bất kỳ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bổ nhiệm; giao phó; mặc kệ; bất kỳ

    • Anh ấy được bổ nhiệm làm quản lý.

  2. động từ

    được bổ nhiệm; nhận chức

    • Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.