Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
/
取道
取道
thủ đạo
mượn đường; đi qua (địa phận)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mượn đường; đi qua (địa phận)
- 。
Chúng tôi về nhà qua con đường nhỏ.
- 貳动động từ
để làm; dùng để (văn)
- 。
Chúng tôi đi qua Bắc Kinh để đến Thượng Hải.
- 參动động từ
đi qua; đi theo đường (qua một nơi nào đó)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
取道
Phồn thể取
thủ đạo
mượn đường; đi qua (địa phận)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mượn đường; đi qua (địa phận)
- 。
Chúng tôi về nhà qua con đường nhỏ.
- 貳动động từ
để làm; dùng để (văn)
- 。
Chúng tôi đi qua Bắc Kinh để đến Thượng Hải.
- 參动động từ
đi qua; đi theo đường (qua một nơi nào đó)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu