取经

取经
jīng
thủ kinh

đi thỉnh kinh; học hỏi kinh nghiệm (từ người khác hoặc nơi khác)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi thỉnh kinh; học hỏi kinh nghiệm (từ người khác hoặc nơi khác)

    • Anh ấy đi Tây Thiên thỉnh kinh.

  2. động từ

    học hỏi kinh nghiệm; thỉnh kinh (đi lấy kinh sách)

    • Chúng ta nên học hỏi kinh nghiệm từ anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.