Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
/
取向
取向
thủ hướng
khuynh hướng; xu hướng; thiên về
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khuynh hướng; xu hướng; thiên về
- 。
Định hướng của anh ấy rất rõ ràng.
- 貳名danh từ
xu hướng; định hướng; khuynh hướng
- ?
Xu hướng của bạn là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ取向
Phồn thể取
thủ hướng
khuynh hướng; xu hướng; thiên về
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khuynh hướng; xu hướng; thiên về
- 。
Định hướng của anh ấy rất rõ ràng.
- 貳名danh từ
xu hướng; định hướng; khuynh hướng
- ?
Xu hướng của bạn là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu