取向

取向
xiàng
thủ hướng

khuynh hướng; xu hướng; thiên về

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khuynh hướng; xu hướng; thiên về

    • Định hướng của anh ấy rất rõ ràng.

  2. danh từ

    xu hướng; định hướng; khuynh hướng

    • Xu hướng của bạn là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.