叔祖

叔祖
shū
thúc tổ

ông thúc (em trai của ông nội/ông ngoại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ông thúc (em trai của ông nội/ông ngoại)

    • Ông chú của tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.