叔母

叔母
shū
thúc mẫu

vợ của bác trai; thím (vợ anh của cha)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ của bác trai; thím (vợ anh của cha)

    • Dì của tôi rất tốt bụng.

  2. danh từ

    thím; vợ của chú

    • Thím của tôi rất tốt bụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.