发颤

发颤
chàn
phát chiến

run rẩy; rùng mình (vì lạnh hoặc sợ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    run rẩy; rùng mình (vì lạnh hoặc sợ)

    • Anh ấy lạnh đến phát run.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.