发软

发软
ruǎn
phát nhuyễn

làm suy yếu; làm yếu đi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm suy yếu; làm yếu đi

    • Chân anh ấy mềm nhũn ra rồi.

  2. động từ

    mềm nhũn; bủn rủn (chân tay)

    • Anh ấy sợ đến mức chân mềm nhũn ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.