发轫

发轫
rèn
phát nhận

khởi động; bắt đầu

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khởi động; bắt đầu

    • Dự án này được khởi xướng từ năm ngoái.

  2. động từ

    khởi xướng; đề xướng

  3. động từ

    buổi đầu; khởi đầu (văn)

    • Dự án này bắt đầu từ năm ngoái.

  4. động từ

    lai lịch; xuất xứ; nguồn gốc

    • Điểm khởi đầu của dự án này là năm ngoái.

  5. động từ

    khởi đầu; bắt đầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.