发起人

发起人
rén
phát khởi nhân

người đề xuất; người khởi xướng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đề xuất; người khởi xướng

    • Anh ấy là người đề xuất chính của dự án này.

  2. danh từ

    người khởi xướng; người sáng lập

    • Anh ấy là người khởi xướng chính của dự án này.

  3. danh từ

    sáng lập viên; người khởi xướng

    • Anh ấy là người khởi xướng dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.