Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发起人
发起人
phát khởi nhân
người đề xuất; người khởi xướng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đề xuất; người khởi xướng
- 。
Anh ấy là người đề xuất chính của dự án này.
- 貳名danh từ
người khởi xướng; người sáng lập
- 。
Anh ấy là người khởi xướng chính của dự án này.
- 參名danh từ
sáng lập viên; người khởi xướng
- 。
Anh ấy là người khởi xướng dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
发起人
Phồn thể發起人
phát khởi nhân
người đề xuất; người khởi xướng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đề xuất; người khởi xướng
- 。
Anh ấy là người đề xuất chính của dự án này.
- 貳名danh từ
người khởi xướng; người sáng lập
- 。
Anh ấy là người khởi xướng chính của dự án này.
- 參名danh từ
sáng lập viên; người khởi xướng
- 。
Anh ấy là người khởi xướng dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu