发贴

发贴
tiē
phát thiếp

dán lên; phát hành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dán lên; phát hành

    • Xin hãy dán áp phích lên tường.

  2. động từ

    đăng bài; phát tiêu

    • Anh ấy thích đăng bài trên mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.