Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发网
发网
phát võng
mạng trùm đầu; mũ trùm đầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng trùm đầu; mũ trùm đầu
- 。
Cô ấy đang đội lưới tóc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
发网
Phồn thể髮網
phát võng
mạng trùm đầu; mũ trùm đầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng trùm đầu; mũ trùm đầu
- 。
Cô ấy đang đội lưới tóc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu