Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发窘
发窘
phát quẫn
ngành công nghiệp sáng tạo văn hóa (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
ngành công nghiệp sáng tạo văn hóa (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.)
- 貳动động từ
bối rối; lúng túng
- 。
Anh ấy cười một cách bối rối.
- 參动động từ
khó xuống (không thể xuống được); (bóng) khó thoát khỏi tình huống xấu hổ; mất mặt
- 。
Anh ấy cười một cách ngượng ngùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ发窘
Phồn thể發窘
phát quẫn
ngành công nghiệp sáng tạo văn hóa (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
ngành công nghiệp sáng tạo văn hóa (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.)
- 貳动động từ
bối rối; lúng túng
- 。
Anh ấy cười một cách bối rối.
- 參动động từ
khó xuống (không thể xuống được); (bóng) khó thoát khỏi tình huống xấu hổ; mất mặt
- 。
Anh ấy cười một cách ngượng ngùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu