发积

发积
phát tích

nổi tiếng; nổi danh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi tiếng; nổi danh(kế thừa)

    • Sau khi phát tích, anh ấy không quên những người đã giúp đỡ mình.

  2. động từ

    đi lên; thành công; phát tài(kế thừa)

    • Sau khi phát tài, anh ấy không quên bạn cũ.

  3. động từ

    tủ sách; văn khố(kế thừa)

    • Sau khi phát tài, anh ta quên hết bạn cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.