Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发迹
发迹
phát tích
nổi tiếng; nổi danh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi tiếng; nổi danh
- 。
Sau khi phát tích, anh ấy không quên những người đã giúp đỡ mình.
- 貳动động từ
đi lên; thành công; phát tài
- 。
Sau khi phát tài, anh ấy không quên bạn cũ.
- 參动động từ
tủ sách; văn khố
- 。
Sau khi phát tài, anh ta quên hết bạn cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ发迹
Phồn thể發跡
phát tích
nổi tiếng; nổi danh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi tiếng; nổi danh
- 。
Sau khi phát tích, anh ấy không quên những người đã giúp đỡ mình.
- 貳动động từ
đi lên; thành công; phát tài
- 。
Sau khi phát tài, anh ấy không quên bạn cũ.
- 參动động từ
tủ sách; văn khố
- 。
Sau khi phát tài, anh ta quên hết bạn cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu