发直

发直
zhí
phát trực

nhìn chằm chằm; ngưng tụ; đông đặc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn chằm chằm; ngưng tụ; đông đặc

    • Anh ấy sợ đến đờ đẫn.

  2. động từ

    đờ đẫn; thẫn thờ

    • Anh ấy sợ đến đờ người ra.

  3. động từ

    (mắt) đờ đẫn; (mắt) trân trân

    • Anh ấy sợ đến mức mắt đờ đẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.