发情期

发情期
qíng
phát tình kỳ

mùa sản xuất; mùa giao phối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mùa sản xuất; mùa giao phối

    • Mùa xuân là mùa động dục của mèo.

  2. danh từ

    giai đình dục; chu kỳ động dục

    • Thời kỳ động dục của mèo thường vào mùa xuân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.